Dịch nghĩa:
花や木にはきれいな空気と新鮮な水が必要だ。
Hoa và cây cần không khí sạch và nước tươi.
Từ vựng:
Hán tự:
花
Hoa
hoa
木
Mộc
cây; gỗ
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
気
Khí
tinh thần; không khí
新
Tân
mới
鮮
Tiên
tươi; sống động; rõ ràng; rực rỡ; Hàn Quốc
水
Thủy
nước
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính