Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
良樹
よしき
はお
金
かね
に
困
こま
って
五
ご
郎
ろう
に
二
に
万
まん
円
えん
貸
か
してくれと
頼
たの
んだ。
Yoshiki gặp vấn đề về tiền nong cho nên anh ta đã hỏi vay Goro 20 nghìn Yên.
Ngữ pháp:
~てくれと (〜te kureto)
Trích dẫn yêu cầu của ai đó (nói ai đó làm gì).
JLPT N3
Từ vựng:
お金
おかね
tiền
困る
こまる
gặp khó khăn
円
えん
yên (đơn vị tiền tệ Nhật Bản)
貸す
かす
cho mượn; cho vay
呉れる
くれる
cho; để cho
頼む
たのむ
yêu cầu; xin; hỏi
Hán tự:
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
樹
Thụ
gỗ; cây; thiết lập
金
Kim
vàng
困
Khốn
tình thế khó xử; trở nên đau khổ; phiền toái
五
Ngũ
năm
郎
con trai; đơn vị đếm cho con trai
二
Nhị
hai
万
Vạn
mười nghìn
円
Viên
vòng tròn; yên; tròn
貸
Thải
cho vay
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu