Dịch nghĩa:

Thuyền trưởng tức giận và không cho phép thủy thủ đoàn lên bờ.

Hán tự:

Thuyền tàu; thuyền
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
Đầu đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
Thừa lên xe; nhân
Tổ hiệp hội; bện; tết; xây dựng; lắp ráp; đoàn kết; hợp tác; vật lộn
Viên nhân viên; thành viên
Thượng trên
Lục đất liền; sáu
Hứa cho phép
Khả có thể; đạt; chấp thuận
Dữ ban tặng; tham gia