Dịch nghĩa:

Con tàu vẫn hoạt động tốt dù trong điều kiện biển động lớn.

Hán tự:

Thuyền tàu; thuyền
Đại lớn; to
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Tính giới tính; bản chất
Năng khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Hàng điều hướng; đi thuyền; du ngoạn; bay