Dịch nghĩa:

Con tàu đã chìm trong khi vẫn chở toàn bộ thủy thủ đoàn.

Hán tự:

Thuyền tàu; thuyền
Thừa lên xe; nhân
Vụ nhiệm vụ
Viên nhân viên; thành viên
Toàn toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
Thẩm chìm; bị ngập; lắng xuống; chán nản; trầm hương
Một chìm; chìm; ẩn; rơi vào; biến mất; chết