Dịch nghĩa:

Con tàu đã biến mất sau chân trời.

Hán tự:

Thuyền tàu; thuyền
姿
hình dáng
Thủy nước
Bình bằng phẳng; hòa bình
Tuyến đường; tuyến
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy