Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
自転車
じてんしゃ
は
雨
あま
ざらしにすると
錆
さ
びるよ。
Xe đạp để ngoài trời mưa sẽ bị gỉ.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
自転車
じてんしゃ
xe đạp
雨ざらし
あまざらし
phơi mưa
為る
する
làm
錆びる
さびる
bị gỉ; trở nên gỉ sét
Hán tự:
自
Tự
bản thân
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
車
Xa
xe
雨
Vũ
mưa
錆
Thương
gỉ sét