雨ざらし [Vũ]

雨曝し [Vũ Bộc]

雨晒し [Vũ Sái]

あまざらし

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

phơi mưa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

自転車じてんしゃあまざらしにしないでよ。
Đừng để xe đạp ngoài trời mưa.
自転車じてんしゃあまざらしにするとびるよ。
Xe đạp để ngoài trời mưa sẽ bị gỉ.