Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
自由
じゆう
と
放縦
ほうしょう
の
間
ま
には
大
おお
きな
違
ちが
いがある。
Có sự khác biệt lớn giữa tự do và phóng đãng.
Ngữ pháp:
N の 間に (〜no aida ni)
Biểu thị 'trong khi' hoặc 'trong suốt' một khoảng thời gian cụ thể.
JLPT N4
Từ vựng:
自由
じゆう
tự do
放縦
ほうじゅう
buông thả; phóng túng
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
大きな
おおきな
to; lớn
違い
ちがい
sự khác biệt; sự phân biệt
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
自
Tự
bản thân
由
Do
lý do
放
Phóng
giải phóng; thả; bắn; phát ra; trục xuất; giải phóng
縦
Sỉ
dọc; chiều dài
間
Gian
khoảng cách; không gian
大
Đại
lớn; to
違
Vi
khác biệt; khác