Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
自然
しぜん
の
中
なか
には
無用
むよう
なものは
何
なに
もない。
Trong tự nhiên không có thứ gì là vô dụng cả.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
自然
しぜん
thiên nhiên
中
なか
bên trong
無用
むよう
vô dụng
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
何
なん
gì
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
自
Tự
bản thân
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
無
Vô
không có gì; không
用
Dụng
sử dụng; công việc
何
Hà
gì