Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
自分
じぶん
がしてもらいたいように
人
ひと
にもしなさい。
Hãy đối xử với người khác như bạn muốn họ đối xử với bạn.
Ngữ pháp:
V てもらいたい (~te moraitai)
Diễn tả mong muốn nhận được sự giúp đỡ hoặc dịch vụ từ ai đó.
JLPT N4
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
自分
じぶん
bản thân
為る
する
làm
貰う
もらう
nhận; lấy
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
人
ひと
người; ai đó
為さる
なさる
làm
Hán tự:
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
人
Nhân
người