Dịch nghĩa:
職場に頭の悪い人がいてイライラします。
Tôi cảm thấy bực bội vì có người ngốc nghếch ở nơi làm việc.
Từ vựng:
Hán tự:
職
Chức
công việc; việc làm
場
Trường
địa điểm
頭
Đầu
đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
人
Nhân
người