Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
聞
き
けば
聞
き
くほどますます
面白
おもしろ
くなる。
Càng nghe càng thấy trở nên thú vị.
Ngữ pháp:
~ば~ほど (〜ba 〜hodo)
Diễn tả 'càng ~, càng ~'; mối quan hệ tỷ lệ giữa hai cụm từ.
JLPT N3
Từ vựng:
聞く
きく
nghe
益々
ますます
ngày càng; càng lúc càng; giảm dần; ít dần
面白い
おもしろい
thú vị; hấp dẫn
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
白
Bạch
trắng