Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
美人
びじん
店員
てんいん
は
手袋
てぶくろ
を
袋
ふくろ
に
包
つつ
みながら
尋
たず
ねた。
Người bán hàng xinh đẹp hỏi khi đang gói găng tay vào túi.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
美人
びじん
người đẹp; mỹ nhân
店員
てんいん
nhân viên (của cửa hàng); nhân viên bán hàng
手袋
てぶくろ
găng tay
袋
ふくろ
túi; bao
尋ねる
たずねる
hỏi; thăm dò
Hán tự:
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
人
Nhân
người
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
員
Viên
nhân viên; thành viên
手
Thủ
tay
袋
Đại
bao; túi; túi nhỏ
包
Bao
gói; đóng gói; che phủ; giấu
尋
Tầm
hỏi; tìm kiếm