Dịch nghĩa:
美人は3日で飽きる。ブスは3日で慣れる。
Cái đẹp ngắm ba ngày cũng chán, cái xấu nhìn ba ngày quen mắt.
Từ vựng:
Hán tự:
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
人
Nhân
người
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
飽
Bão
no nê; chán; buồn chán; thỏa mãn
慣
Quán
quen; thành thạo