Dịch nghĩa:
「罠に気をつけてっ!」と彼女は高い声で叫んだ。
"Cẩn thận bẫy!" cô ấy hét lên bằng giọng cao.
Từ vựng:
Hán tự:
罠
Mân
bẫy; cạm bẫy
気
Khí
tinh thần; không khí
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
高
Cao
cao; đắt
声
Thanh
giọng nói
叫
Khiếu
kêu la