Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
緊急
きんきゅう
の
場合
ばあい
は、
119番
ひゃくじゅうきゅうばん
に
電話
でんわ
しなさい。
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi 119.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
緊急
きんきゅう
khẩn cấp; tình trạng khẩn cấp
場合
ばあい
trường hợp; dịp; tình huống; hoàn cảnh
番
ばん
số (trong một chuỗi)
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
緊
Khẩn
căng thẳng; rắn chắc; cứng; đáng tin cậy; chặt
急
Cấp
khẩn cấp
場
Trường
địa điểm
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện