Dịch nghĩa:

Thống kê không phải lúc nào cũng nói lên tất cả.

Hán tự:

Thống tổng thể; mối quan hệ; cai trị; quản lý
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng