Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
給料
きゅうりょう
に
関
かん
しては、あの
仕事
しごと
は
最高
さいこう
なんだ。
Về mặt lương bổng, công việc đó là tốt nhất.
Ngữ pháp:
~に関して (〜ni kanshite)
Về, liên quan đến, về việc, đối với.
JLPT N3
Từ vựng:
給料
きゅうりょう
lương; tiền lương; tiền công
関する
かんする
liên quan; có liên quan
あの
này; ừm
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
最高
さいこう
Tuyệt vời
Hán tự:
給
Cấp
lương; cấp
料
Liệu
phí; nguyên liệu
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
高
Cao
cao; đắt