Dịch nghĩa:
管弦楽団は郷愁に満ちた音楽を演奏し始めた。
Dàn nhạc giao hưởng bắt đầu chơi những bản nhạc đầy hoài niệm.
Từ vựng:
Hán tự:
管
Quản
ống; quản lý
弦
Huyền
dây cung; dây đàn; cạnh huyền
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
団
Đoàn
nhóm; hiệp hội
郷
Hương
quê hương
愁
Sầu
đau buồn; lo lắng
満
Mãn
đầy; đủ; thỏa mãn
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
演
Diễn
biểu diễn; diễn xuất
奏
Tấu
chơi nhạc; nói với vua; hoàn thành
始
Thí
bắt đầu