Dịch nghĩa:

Không ai sánh được với anh ấy trong việc vẽ tranh khắc họa ngựa đua.

Hán tự:

Cạnh cạnh tranh
Tẩu chạy
ngựa
Miêu phác thảo; sáng tác; viết; vẽ; sơn
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tịnh hàng; và; ngoài ra; cũng như; xếp hàng; ngang hàng với; đối thủ; bằng