Dịch nghĩa:
窓ガラスを割ったいたずら坊主は誰だ?
Kẻ nào đã nghịch ngợm vỡ kính cửa sổ thế?
Từ vựng:
Hán tự:
窓
Song
cửa sổ; ô kính
割
Cát
tỷ lệ; chia; cắt; tách
坊
Phường
cậu bé; nơi ở của thầy tu; thầy tu
主
Chủ
chủ; chính
誰
Thùy
ai; ai đó