Dịch nghĩa:
窓のところにいる少女に会って話がしたかった。
Tôi muốn gặp và nói chuyện với cô gái đang đứng bên cửa sổ.
Từ vựng:
Hán tự:
窓
Song
cửa sổ; ô kính
少
Thiếu
ít
女
Nữ
phụ nữ
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện