Dịch nghĩa:

Bỗng nhiên tiếng động khiến đàn chim bay tản mác.

Hán tự:

Đột đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Âm âm thanh; tiếng ồn
Điểu chim; gà
Tán rải; tiêu tán
Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Khứ đi; rời