Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
空腹
くうふく
のはずがない。
彼
かれ
は
昼食
ちゅうしょく
とったばかりだから。
Không thể đói được, anh ấy vừa mới ăn trưa xong.
Ngữ pháp:
Vたばかり (〜tabakari)
Vừa ~, vừa mới ~
JLPT N4
Từ vựng:
空腹
くうふく
bụng đói; đói
筈
はず
nên (là); chắc chắn (là); dự kiến (là); phải (là)
無い
ない
không tồn tại
彼
かれ
anh ấy
昼食
ちゅうしょく
bữa trưa; bữa ăn trưa
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
Hán tự:
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
腹
Phúc
bụng; dạ dày
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
昼
Trú
ban ngày; trưa
食
Thực
ăn; thực phẩm