Dịch nghĩa:
空港につくとすぐに彼は妻に電話した。
Ngay khi đến sân bay, anh ấy đã gọi điện cho vợ.
Từ vựng:
Hán tự:
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
港
Cảng
cảng
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện