Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
積
つ
み
荷
に
が
落
お
ちたので、トラックは
停車
ていしゃ
しなければならなかった。
Do hàng rơi ra, xe tải đã phải dừng lại.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
積み荷
つみに
hàng hóa; vận chuyển
落ちる
おちる
rơi; sụp đổ
停車
ていしゃ
dừng (tàu, xe, v.v.); dừng lại
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
積
Tích
tích lũy; chất đống
荷
Hà
hành lý; gánh nặng; mang vác; tải; hàng hóa
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
停
Đình
dừng lại; dừng
車
Xa
xe