Dịch nghĩa:
稲光はたいてい雷の音がした後で光る。
Tia chớp thường sáng lên sau khi nghe thấy tiếng sấm.
Từ vựng:
Hán tự:
稲
Đạo
cây lúa
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
雷
Lôi
sấm sét; tia chớp
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
後
Hậu
sau; phía sau; sau này