Dịch nghĩa:

Nhà khoa học có thể dễ dàng tính toán khoảng cách giữa các hành tinh.

Hán tự:

Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Học học; khoa học
Giả người
Hoặc làm mê hoặc; ảo tưởng; bối rối
Tinh ngôi sao; dấu
Gian khoảng cách; không gian
Cự khoảng cách
Ly tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
Dong chứa; hình thức
Dịch dễ dàng; sẵn sàng; đơn giản; bói toán
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Toán tính toán; số