Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
以外
いがい
それについて
聞
き
いたものは
誰
だれ
もいない。
Không ai ngoài tôi biết về điều đó.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
以外
いがい
loại trừ; ngoại trừ (cho); ngoài; khác với; ngoài ra
其れ
それ
đó; nó
聞く
きく
nghe
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
誰
だれ
ai
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
外
Ngoại
bên ngoài
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
誰
Thùy
ai; ai đó