Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
2回
にかい
もバスを
乗
の
り
換
か
えなくてはならない。
Tôi phải đổi xe bus hai lần.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
回
かい
lần; lượt
乗り換える
のりかえる
chuyển (tàu); đổi (xe buýt, tàu)
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
乗
Thừa
lên xe; nhân
換
Hoán
trao đổi; thay đổi; thay thế; đổi mới