Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
退職
たいしょく
するつもりだときのう
申
もう
し
出
で
た。
Tôi đã nộp đơn xin nghỉ hưu ngày hôm qua.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
退職
たいしょく
nghỉ hưu; từ chức
為る
する
làm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
昨日
きのう
hôm qua
申し出る
もうしでる
đề nghị; đề xuất; gợi ý; đưa ra; yêu cầu; xin (cho); nộp đơn (cho); báo cáo (cho); thông báo
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
退
Thoái
rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
職
Chức
công việc; việc làm
申
Thân
có vinh dự; dấu hiệu con khỉ
出
Xuất
ra ngoài