Dịch nghĩa:

Tôi đang viết luận văn về các xung đột quốc tế sau Thế chiến thứ hai.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Đệ số; nơi ở
Nhị hai
Thứ tiếp theo; thứ tự
Thế thế hệ; thế giới
Giới thế giới; ranh giới
Đại lớn; to
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Hậu sau; phía sau; sau này
Quốc quốc gia
Tế dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
Phân phân tâm; nhầm lẫn; đi lạc; chuyển hướng
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Luận tranh luận; diễn thuyết
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Thư viết