Dịch nghĩa:

Tôi kính trọng những người thẳng thắn bày tỏ ý kiến của họ.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Suất tỷ lệ; tỉ lệ; phần trăm; yếu tố; dẫn đầu; tiên phong; chỉ huy
Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Thuật đề cập; phát biểu
Nhân người
Tôn tôn kính; quý giá; quý báu; cao quý; tôn vinh
Kính kính sợ; tôn trọng; tôn vinh; kính trọng