Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
物理
ぶつり
だけでなく
化学
かがく
も
好
す
きである。
Tôi không chỉ thích vật lý mà còn thích hóa học nữa.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
物理
ぶつり
quy luật tự nhiên; quy luật vật lý
無い
ない
không tồn tại
化学
かがく
hóa học
好き
すき
thích; yêu thích
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
化
Hóa
thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa
学
Học
học; khoa học
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó