Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は、
次
つぎ
の
夏休
なつやす
みにそこへ
連
つ
れて
行
い
ってくれるように、
祖父
そふ
に
頼
たの
むつもりです。
Tôi định nhờ ông ngoại đưa tôi đến đó vào kỳ nghỉ hè tới.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
次
つぎ
tiếp theo
夏休み
なつやすみ
kỳ nghỉ hè; nghỉ hè
連れる
つれる
dẫn theo; đi cùng
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
呉れる
くれる
cho; để cho
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
祖父
そふ
ông nội; ông ngoại
頼む
たのむ
yêu cầu; xin; hỏi
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
夏
Hạ
mùa hè
休
Hưu
nghỉ ngơi
連
Liên
dẫn theo; dẫn dắt; tham gia; kết nối; đảng; băng nhóm; phe phái
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
祖
Tổ
tổ tiên; người tiên phong; người sáng lập
父
Phụ
cha
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu