Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
来年
らいねん
入学
にゅうがく
試験
しけん
を
受
う
けなければならない。
Tôi phải thi tuyển vào năm sau.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
来年
らいねん
năm sau
入学試験
にゅうがくしけん
kỳ thi tuyển sinh
受ける
うける
nhận; lấy
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
来
Lai
đến; trở thành
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
入
Nhập
vào; chèn
学
Học
học; khoa học
試
Thí
thử; kiểm tra
験
Nghiệm
xác minh; hiệu quả; kiểm tra
受
Thụ
nhận; trải qua