Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
来
き
たい
人
ひと
は
誰
だれ
でも
招待
しょうたい
するつもりだ。
Tôi dự định sẽ mời bất cứ ai muốn đến.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
人
ひと
người; ai đó
誰
だれ
ai
招待
しょうたい
lời mời
為る
する
làm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
来
Lai
đến; trở thành
人
Nhân
người
誰
Thùy
ai; ai đó
招
Chiêu
mời; triệu tập
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào