Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
早
はや
く
母
はは
に
元気
げんき
になってもらいたい。
Tôi mong mẹ sớm khỏe lại.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
V てもらいたい (~te moraitai)
Diễn tả mong muốn nhận được sự giúp đỡ hoặc dịch vụ từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
母
はは
mẹ
元気
げんき
năng động; đầy sức sống
成る
なる
trở thành; đạt được
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
早
Tảo
sớm; nhanh
母
Mẫu
mẹ
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
気
Khí
tinh thần; không khí