Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
彼女
かのじょ
も
一緒
いっしょ
にいてくれれば
良
よ
かったのにと
思
おも
った。
Tôi ước gì cô ấy cũng ở đây.
Ngữ pháp:
~ば~のに (〜ba 〜noni)
Diễn tả sự tiếc nuối hoặc không hài lòng; 'giá mà', 'ước'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼女
かのじょ
cô ấy
一緒
いっしょ
cùng nhau
呉れる
くれる
cho; để cho
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
思
Tư
nghĩ