Dịch nghĩa:
私は彼の小説の多くを翻訳で読んだ。
Tôi đã đọc nhiều tiểu thuyết của anh ấy qua bản dịch.
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
小
Tiểu
nhỏ
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
翻
Phiên
lật; lật ngược; vẫy; phấp phới; thay đổi (ý kiến)
訳
Dịch
dịch; lý do
読
Độc
đọc