Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
彼
かれ
の
勇気
ゆうき
を
賞賛
しょうさん
せざるをえない。
Tôi không thể không ngưỡng mộ sự dũng cảm của anh ấy.
Ngữ pháp:
~ざるを得ない (〜zaru wo enai)
Không có lựa chọn nào khác ngoài; không thể không.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼
かれ
anh ấy
勇気
ゆうき
dũng khí; can đảm
賞賛
しょうさん
khen ngợi; ngưỡng mộ; tán dương
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
勇
Dũng
dũng cảm; phấn chấn
気
Khí
tinh thần; không khí
賞
Thưởng
giải thưởng
賛
Tán
tán thành; khen ngợi