Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
彼
かれ
の
冗談
じょうだん
を
聞
き
いて
笑
わらわ
わずにはいられなかった。
Tôi không thể không cười khi nghe anh ấy đùa.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼
かれ
anh ấy
冗談
じょうだん
trò đùa; chuyện cười; câu chuyện hài hước
聞く
きく
nghe
笑う
わらう
cười
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
冗
Nhũng
thừa
談
Đàm
thảo luận; nói chuyện
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
笑
Tiếu
cười