Dịch nghĩa:
私は彼に警告したが、彼は聞かなかった。
Tôi đã cảnh báo anh ấy nhưng anh ấy không nghe.
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
警
Cảnh
cảnh báo; răn dạy
告
Cáo
mặc khải; nói; thông báo; thông báo
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe