Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
彼
かれ
に
時計
とけい
が
欲
ほ
しいかどうか
聞
き
いた。
Tôi đã hỏi anh ấy có muốn chiếc đồng hồ không.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼
かれ
anh ấy
時計
とけい
đồng hồ; đồng hồ đeo tay
欲しい
ほしい
muốn
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
聞く
きく
nghe
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
時
Thời
thời gian; giờ
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
欲
Dục
khao khát; tham lam
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe