Dịch nghĩa:

Tôi đã nghe nói anh ấy dính líu đến tội phạm.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phạm tội phạm; tội lỗi; vi phạm
Tội tội; lỗi; phạm tội
Quan kết nối; cổng; liên quan
Văn nghe; hỏi; lắng nghe