Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
失
うしな
われた
手紙
てがみ
について
何
なに
も
知
し
らない。
Tôi không biết gì về bức thư bị mất.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
失う
うしなう
mất
手紙
てがみ
thư
何
なん
gì
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
失
Thất
mất; lỗi
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
何
Hà
gì
知
Tri
biết; trí tuệ