Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
君
きみ
にこの
英語
えいご
の
手紙
てがみ
を
読
よ
んでもらいたい。
Tôi muốn bạn đọc bức thư tiếng Anh này.
Ngữ pháp:
V てもらいたい (~te moraitai)
Diễn tả mong muốn nhận được sự giúp đỡ hoặc dịch vụ từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
君
きみ
bạn; bạn bè
此の
この
này
英語
えいご
tiếng Anh
手紙
てがみ
thư
読む
よむ
đọc
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
英
Anh
Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
読
Độc
đọc