Dịch nghĩa:

Tôi không quen phát biểu trước công chúng.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Chúng đám đông; quần chúng
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Tiền phía trước; trước
Diễn biểu diễn; diễn xuất
Thuyết ý kiến; lý thuyết
Quán quen; thành thạo