Dịch nghĩa:
私は何をしたらよいのかわからなかったので、彼に聞いた。
Tôi không biết nên làm gì nên đã hỏi anh ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
何
Hà
gì
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe